Bài 11 · これ、お願いします。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 11, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6

  1. います

    có (con cái) — います dùng riêng để chỉ việc sở hữu con

    子どもが二人います。

    Tôi có hai người con.

  2. います

    đang ở (một nơi) — います chỉ sự hiện diện của người hoặc động vật tại địa điểm

    今、日本にいます。

    Hiện tôi đang ở Nhật Bản.

  3. かかります

    mất (thời gian); tốn (tiền bạc)

    駅まで歩いて10分かかります。

    Đi bộ đến ga mất 10 phút.

  4. 休みます

    nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ phép (không đến làm/học)

    病気なので会社を休みます。

    Vì bị bệnh nên tôi nghỉ làm.

  5. 1つ

    một cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    りんごを1つください。

    Cho tôi một quả táo.

  6. 2つ

    hai cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    ケーキを2つ買います。

    Tôi mua hai cái bánh.

  7. 3つ

    ba cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    りんごを3つください。

    Cho tôi ba quả táo.

  8. 4つ

    bốn cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    卵を4つ買います。

    Tôi mua bốn quả trứng.

  9. 5つ

    năm cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    みかんを5つ食べました。

    Tôi đã ăn năm quả quýt.

  10. 6つ

    sáu cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    ケーキを6つ作りました。

    Tôi đã làm sáu cái bánh.