Bài 11 · これ、お願いします。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 11, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6

  1. 7つ

    bảy cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    色は7つあります。

    Cầu vồng có bảy màu.

  2. 8つ

    tám cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    箱に8つ入っています。

    Trong hộp có tám cái.

  3. 9つ

    chín cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    9つのプレゼントをもらいました。

    Tôi nhận được chín món quà.

  4. 10

    mười cái (cách đếm đồ vật thuần Nhật)

    みかんを10買いました。

    Tôi mua mười quả quýt.

  5. いくつ

    bao nhiêu cái? (hỏi số lượng đồ vật)

    りんごはいくつありますか。

    Có bao nhiêu quả táo?

  6. 1人

    một người (cách đọc đặc biệt)

    部屋に1人いました。

    Trong phòng chỉ có một người.

  7. 2人

    hai người (cách đọc đặc biệt)

    友達と2人で旅行します。

    Tôi đi du lịch cùng với bạn, hai người.

  8. -人

    … người (hậu tố đếm người từ 3 trở lên)

    クラスに20人います。

    Trong lớp có 20 người.

  9. -台

    … cái, chiếc (đếm máy móc, xe cộ)

    車が3台あります。

    Có ba chiếc xe.

  10. -枚

    … tờ, tấm (đếm vật phẳng như giấy, áo, đĩa…)

    切手を3枚買います。

    Tôi mua ba con tem.