Bài 11 · これ、お願いします。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 11, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6
-回
… lần (đếm số lần thực hiện)
日本へ3回行きました。
Tôi đã đến Nhật ba lần.
りんご
quả táo
りんごを3つ買います。
Tôi mua ba quả táo.
みかん
quả quýt (trái cây chua ngọt của Nhật)
冬にはみかんをよく食べます。
Mùa đông tôi hay ăn quýt.
サンドイッチ
bánh sandwich
昼ごはんにサンドイッチを食べます。
Tôi ăn sandwich vào bữa trưa.
カレー
cà ri, cơm cà ri
今日の昼ごはんはカレーです。
Bữa trưa hôm nay là cơm cà ri.
アイスクリーム
kem (thức ăn lạnh ngọt)
夏にアイスクリームを食べます。
Mùa hè tôi ăn kem.
切手
tem thư, bưu tem
手紙に切手を貼ります。
Tôi dán tem lên phong bì thư.
はがき
bưu thiếp (thẻ gửi thư không phong bì)
旅行先からはがきを送りました。
Tôi gửi bưu thiếp từ nơi du lịch.
封筒
phong bì (dùng để đựng thư)
手紙を封筒に入れます。
Tôi bỏ thư vào phong bì.
両親
cha mẹ (nói chung về cả hai)
両親はいまベトナムにいます。
Cha mẹ tôi hiện đang ở Việt Nam.