Bài 11 · これ、お願いします。 · Phần 6 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 11, Phần 6.

11 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6

  1. ~だけ

    chỉ ~, duy nhất ~ (giới hạn phạm vi)

    一つだけ選んでください。

    Hãy chọn chỉ một cái thôi.

  2. かしこまりました。

    Thưa, vâng ạ. (lời đáp rất lịch sự, dùng trong dịch vụ)

    「コーヒーをください。」「かしこまりました。」

    "Cho tôi cà phê." "Thưa, vâng ạ."

  3. いい天気ですね。

    Thời tiết đẹp nhỉ! (câu tán gẫu thông thường)

    「いい天気ですね。」「そうですね。」

    "Thời tiết đẹp nhỉ." "Đúng vậy."

  4. お出かけですか。

    Bạn định ra ngoài à? (câu hỏi thân thiện khi gặp hàng xóm)

    「お出かけですか。」「ええ、ちょっとコンビニまで。」

    "Bạn đi ra ngoài à?" "Vâng, chỉ ra cửa hàng tiện lợi thôi."

  5. ちょっと~まで。

    Chỉ đi ~ một chút thôi. (trả lời thân mật khi được hỏi đi đâu)

    「どこへ行きますか。」「ちょっとコンビニまで。」

    "Bạn đi đâu vậy?" "Chỉ ra cửa hàng tiện lợi thôi."

  6. 行ってらっしゃい。

    Đi rồi về nhé! (nói với người sắp ra khỏi nhà)

    「行ってきます。」「行ってらっしゃい。」

    "Con đi đây." "Đi rồi về nhé!"

  7. 行ってきます。

    Con/tôi đi đây! (nói khi rời khỏi nhà, hứa sẽ trở về)

    「行ってきます。」「気をつけて。」

    "Con đi đây." "Cẩn thận nhé."

  8. 船便

    đường biển, bưu phẩm gửi bằng tàu biển

    船便は安いですが、時間がかかります。

    Gửi đường biển rẻ hơn nhưng mất nhiều thời gian hơn.

  9. 航空便

    đường hàng không, bưu phẩm gửi bằng máy bay

    航空便で送ると早く着きます。

    Gửi bằng đường hàng không thì đến nhanh hơn.

  10. お願いします。

    Xin vui lòng; nhờ bạn. (yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc thực hiện)

    このケーキをひとつお願いします。

    Cho tôi một cái bánh này ạ.

  11. オーストラリア

    Úc (Australia, quốc gia ở Nam Bán Cầu)

    オーストラリアから来ました。

    Tôi đến từ Úc.