Bài 12 · 祇園祭はどうでしたか。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 12, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6

  1. 雨

    mưa, cơn mưa

    きょうは朝から雨が降っています。

    Hôm nay trời mưa từ sáng.

  2. 雪

    tuyết

    きのうの夜から雪が降っています。

    Tuyết rơi từ tối hôm qua.

  3. 曇り

    trời nhiều mây, u ám

    きょうの天気は曇りです。

    Thời tiết hôm nay trời nhiều mây.

  4. ホテル

    khách sạn

    駅の近くのホテルに泊まりました。

    Tôi đã trọ lại ở một khách sạn gần nhà ga.

  5. 空港

    sân bay

    友達を迎えに空港へ行きます。

    Tôi đi đến sân bay để đón bạn.

  6. 海

    biển, bờ biển

    夏休みに家族と海で泳ぎました。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã cùng gia đình bơi ở biển.

  7. 世界

    thế giới

    世界中を旅行したいです。

    Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

  8. パーティー

    bữa tiệc

    あした友達の家でパーティーをします。

    Ngày mai chúng tôi tổ chức tiệc tại nhà bạn.

  9. 祭り

    lễ hội

    夏休みに町の祭りに行きました。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã đi xem lễ hội của thị trấn.

  10. すき焼き

    món lẩu sukiyaki (thịt bò nấu rau)

    きのうの晩ごはんですき焼きを食べました。

    Bữa tối hôm qua tôi đã ăn món lẩu sukiyaki.