Bài 12 · 祇園祭はどうでしたか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 12, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6
刺身
món cá sống thái lát sashimi
日本料理の店で刺身を食べました。
Tôi đã ăn món cá sống sashimi ở quán ăn Nhật Bản.
すし
món sushi (cơm trộn giấm ăn kèm hải sản)
日曜日においしいすしを食べに行きます。
Chủ nhật tôi sẽ đi ăn món sushi ngon.
てんぷら
món tempura (hải sản và rau củ tẩm bột chiên giòn)
母が作ったてんぷらはとてもおいしいです。
Món tempura do mẹ làm rất ngon.
豚肉
thịt lợn, thịt heo
スーパーで新鮮な豚肉を買いました。
Tôi đã mua thịt lợn tươi ở siêu thị.
とり肉
thịt gà
今晩はとり肉の料理を作ります。
Tối nay tôi sẽ nấu món thịt gà.
牛肉
thịt bò
牛肉は豚肉より値段が高いです。
Thịt bò có giá đắt hơn thịt lợn.
レモン
quả chanh vàng
紅茶にレモンを入れて飲みます。
Tôi cho chanh vào trà đen rồi uống.
生け花
nghệ thuật cắm hoa truyền thống ikebana
日本の生け花を習いたいです。
Tôi muốn học nghệ thuật cắm hoa ikebana của Nhật Bản.
紅葉
lá đỏ mùa thu, lá phong
秋の京都は紅葉がとてもきれいです。
Kyoto vào mùa thu có lá đỏ rất đẹp.
どちら
cái nào, bên nào (chọn giữa hai đối tượng)
りんごとみかんと、どちらが好きですか。
Táo và quýt, bạn thích loại nào hơn?