Bài 12 · 祇園祭はどうでしたか。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 12, Phần 5.

13 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 6

  1. どちらも

    cả hai bên, cả hai cái

    日本料理も西洋料理も、どちらも好きです。

    Cả món ăn Nhật và món ăn phương Tây, tôi đều thích cả hai.

  2. いちばん

    nhất (trong so sánh nhiều đối tượng)

    1年の中で春がいちばん好きです。

    Trong một năm tôi thích mùa xuân nhất.

  3. ずっと

    hơn hẳn, hơn nhiều (trong so sánh)

    新幹線は普通の電車よりずっと速いです。

    Tàu shinkansen nhanh hơn tàu điện thông thường rất nhiều.

  4. 初めて

    lần đầu tiên

    きのう初めてすしを食べました。

    Hôm qua là lần đầu tiên tôi ăn sushi.

  5. ただいま。

    Tôi đã về rồi (lời chào khi về nhà)

    家に帰って、「ただいま。」と言いました。

    Về đến nhà, tôi nói: "Con đã về rồi ạ."

  6. お帰りなさい。

    Bạn đã về rồi đấy à (lời chào đón người về nhà)

    母が笑顔で「お帰りなさい。」と言ってくれました。

    Mẹ mỉm cười và nói với tôi: "Con đã về rồi đấy à."

  7. わあ、すごい人ですね。

    Ôi, đông người thật đấy nhỉ! (cảm thán trước đám đông)

    駅の広場を見て、「わあ、すごい人ですね。」と言いました。

    Nhìn quảng trường nhà ga, tôi thốt lên: "Ôi, đông người thật đấy nhỉ!"

  8. 疲れました。

    Tôi mệt rồi (trạng thái sau khi làm việc hay đi lại)

    きょうはたくさん歩いて、疲れました。

    Hôm nay đi bộ nhiều nên tôi mệt rồi.

  9. 祇園祭

    Lễ hội Gion (lễ hội truyền thống lớn ở Kyoto)

    7月に京都の祇園祭を見に行きたいです。

    Vào tháng 7 tôi muốn đi ngắm lễ hội Gion ở Kyoto.

  10. 香港

    Hồng Kông

    夏休みに家族と香港へ旅行に行きました。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã cùng gia đình đi du lịch Hồng Kông.

  11. シンガポール

    Singapore

    シンガポールは緑が多くてきれいな街です。

    Singapore là một thành phố sạch đẹp và có nhiều cây xanh.

  12. ABCストア

    cửa hàng ABC (tên siêu thị giả định)

    ABCストアで飲み物とお菓子を買いました。

    Tôi đã mua đồ uống và bánh kẹo ở cửa hàng ABC Store.

  13. ジャパン

    siêu thị Japan (tên giả định trong bài học)

    ジャパンというスーパーへ買い物に行きます。

    Tôi đi mua sắm ở siêu thị tên là Japan.