Bài 13 · 別々にお願いします。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 13, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. 遊びます

    chơi, vui chơi

    休みの日は友達と公園で遊びます。

    Ngày nghỉ tôi chơi ở công viên cùng bạn bè.

  2. 泳ぎます

    bơi lội

    暑い日はプールで泳ぎます。

    Những ngày nóng nực tôi bơi ở bể bơi.

  3. 迎えます

    đón (ai đó)

    空港で外国からのお客さんを迎えます。

    Tôi đón khách nước ngoài ở sân bay.

  4. 疲れます

    mệt mỏi, kiệt sức

    長い時間歩くと、足が疲れます。

    Đi bộ trong thời gian dài thì chân sẽ mỏi.

  5. 結婚します

    kết hôn, cưới

    兄は来年の春に結婚します。

    Anh trai tôi sẽ kết hôn vào mùa xuân năm sau.

  6. 買い物します

    mua sắm

    毎週末デパートで買い物します。

    Mỗi cuối tuần tôi đều mua sắm ở trung tâm thương mại.

  7. 食事します

    dùng bữa, ăn cơm

    今晩は家族とレストランで食事します。

    Tối nay tôi cùng gia đình dùng bữa ở nhà hàng.

  8. 散歩します

    đi dạo

    毎朝30分くらい公園を散歩します。

    Mỗi sáng tôi đi dạo ở công viên khoảng 30 phút.

  9. 大変

    vất vả, gian nan

    毎日の仕事は大変ですが、やりがいがあります。

    Công việc hằng ngày tuy vất vả nhưng rất có ý nghĩa.

  10. 欲しい

    muốn có (vật gì đó)

    誕生日に新しいカメラが欲しいです。

    Vào ngày sinh nhật tôi muốn có một chiếc máy ảnh mới.