Bài 13 · 別々にお願いします。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 13, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7
広い
rộng rãi (không gian)
私の部屋は広いです。
Phòng của tôi rộng rãi.
狭い
chật hẹp (diện tích, phòng)
私の部屋はあまり広くなくて、狭いです。
Phòng của tôi không rộng lắm mà chật.
プール
bể bơi, hồ bơi
夏休みに学校のプールで泳ぎました。
Vào kỳ nghỉ hè tôi đã bơi ở bể bơi của trường.
川
dòng sông
きれいな川で魚を釣りました。
Tôi đã câu cá ở một dòng sông trong lành.
美術
mỹ thuật
私は美術にとても興味があります。
Tôi rất có hứng thú với mỹ thuật.
釣り
việc câu cá
天気がいい日に海へ釣りに行きます。
Vào những ngày đẹp trời tôi đi biển câu cá.
スキー
việc trượt tuyết
冬になったら山へスキーに行きます。
Đến mùa đông tôi sẽ lên núi trượt tuyết.
週末
cuối tuần
今度の週末は友達と映画を見ます。
Cuối tuần này tôi sẽ đi xem phim cùng bạn.
正月
Tết, ngày đầu năm mới
正月は家族と一緒に過ごします。
Dịp Tết tôi sum vầy cùng gia đình.
~ごろ
khoảng ~ (chỉ mốc thời gian)
毎晩11時ごろ寝ます。
Mỗi tối tôi đi ngủ vào khoảng 11 giờ.