Bài 13 · 別々にお願いします。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 13, Phần 3.

13 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. 何か

    cái gì đó

    おなかがすいたので、何か食べたいです。

    Vì đói bụng nên tôi muốn ăn cái gì đó.

  2. どこか

    nơi nào đó, đâu đó

    週末はどこかへ遊びに行きましたか。

    Cuối tuần bạn có đi đâu đó chơi không?

  3. のどがかわきます

    khát nước

    運動したあとで、のどがかわきます。

    Sau khi vận động thì tôi thấy khát nước.

  4. おなかがすきます

    đói bụng

    たくさん勉強すると、おなかがすきます。

    Học tập nhiều thì bụng sẽ đói.

  5. そうしましょう。

    Nhất trí làm như vậy đi! (đồng ý với lời rủ/đề xuất)

    「少し休みましょう。」「ええ、そうしましょう。」

    "Chúng ta nghỉ một lát nhé." - "Vâng, nhất trí làm như vậy đi!"

  6. ご注文は?

    Quý khách dùng món gì ạ? (nhân viên nhà hàng hỏi khách)

    店員が「ご注文は?」と尋ねました。

    Nhân viên phục vụ hỏi: "Quý khách dùng món gì ạ?"

  7. 定食

    suất cơm phần, set cơm món

    食堂で魚の定食を注文しました。

    Tôi đã gọi một suất cơm cá ở nhà ăn.

  8. 牛どん

    cơm thịt bò gyudon

    昼休みに早い店で牛どんを食べました。

    Giờ nghỉ trưa tôi đã ăn cơm bò gyudon ở quán ăn nhanh.

  9. お待ちください。

    Xin vui lòng đợi một chút.

    店員は「少々お待ちください。」と言いました。

    Nhân viên nói: "Xin quý khách vui lòng đợi một lát ạ."

  10. ~でございます。

    là ~ (cách nói lịch sự, trang trọng của です)

    こちらは本日の定食でございます。

    Thưa quý khách, đây là suất cơm phần của ngày hôm nay ạ.

  11. 別々に

    riêng biệt, thanh toán riêng

    お金は別々に払います。

    Chúng tôi sẽ trả tiền riêng từng người.

  12. アキックス

    công ty Ax (tên công ty giả định trong bài học)

    ミラーさんはアキックスの社員です。

    Anh Miller là nhân viên công ty Akikkusu.

  13. おはようテレビ

    chương trình Chào buổi sáng (tên chương trình truyền hình giả định)

    毎朝7時におはようテレビを見ます。

    Mỗi sáng vào lúc 7 giờ tôi đều xem chương trình truyền hình Chào buổi sáng.