Bài 14 · みどり町までお願いします。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 14, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. つけます

    bật (đèn, thiết bị điện)

    暗いですから、電気をつけます。

    Vì trời tối nên tôi bật điện lên.

  2. 消します

    tắt (điện, thiết bị), dập (lửa)

    部屋を出る時に電気を消します。

    Khi ra khỏi phòng tôi tắt điện.

  3. 開けます

    mở (cửa sổ, cửa ra vào, nắp hộp)

    暑いですから、窓を開けます。

    Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.

  4. 閉めます

    đóng (cửa sổ, cửa ra vào)

    寒いですから、ドアを閉めます。

    Vì lạnh nên tôi đóng cửa ra vào lại.

  5. 急ぎます

    vội vã, gấp gáp

    電車に遅れますから、急ぎます。

    Vì sắp muộn tàu nên tôi vội vã đi nhanh.

  6. 待ちます

    chờ đợi

    駅の改札口で友達を待ちます。

    Tôi đợi bạn ở cửa soát vé nhà ga.

  7. 持ちます

    cầm, mang, xách (đồ vật)

    重いかばんを持ちます。

    Tôi xách chiếc cặp nặng.

  8. 取ります

    lấy, với lấy (đồ vật)

    机の上のペンを取ります。

    Tôi lấy chiếc bút ở trên bàn.

  9. 手伝います

    giúp đỡ, phụ giúp (công việc)

    週末は父の仕事を手伝います。

    Cuối tuần tôi phụ giúp công việc của bố.

  10. 呼びます

    gọi (taxi, tên)

    タクシーを呼びます。

    Tôi gọi taxi.