Bài 14 · みどり町までお願いします。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 14, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. 話します

    nói chuyện, nói

    日本語で話します。

    Tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật.

  2. 使います

    dùng, sử dụng

    このパソコンを使います。

    Tôi sử dụng chiếc máy tính này.

  3. 止めます

    dừng, đỗ (xe)

    ここに車を止めます。

    Tôi đỗ xe ở đây.

  4. 見せます

    cho xem, trình ra

    パスポートを見せます。

    Tôi xuất trình hộ chiếu.

  5. 教えます

    nói cho biết (địa chỉ, số điện thoại)

    住所を教えます。

    Tôi nói cho biết địa chỉ.

  6. 座ります

    ngồi xuống

    椅子に座ります。

    Tôi ngồi xuống ghế.

  7. 立ちます

    đứng lên

    ここに立ちます。

    Tôi đứng ở đây.

  8. 入ります

    vào (quán cà phê, phòng)

    喫茶店に入ります。

    Tôi vào quán cà phê.

  9. 出ます

    ra, rời khỏi (quán cà phê)

    喫茶店を出ます。

    Tôi rời khỏi quán cà phê.

  10. 降ります

    rơi (mưa, tuyết)

    雨が降ります。

    Trời mưa.