Bài 14 · みどり町までお願いします。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 14, Phần 5.

6 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. さあ

    nào, thôi nào (dùng để thúc giục, rủ rê)

    さあ、行きましょう。

    Nào, chúng ta cùng đi thôi.

  2. あれ?

    ơ?, ô? (biểu thị ngạc nhiên, bất ngờ)

    あれ?財布がありません。

    Ơ? Ví tiền của tôi đâu mất rồi?

  3. 信号を右へ曲がってください。

    Xin hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.

    次の信号を右へ曲がってください。

    Xin hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông tiếp theo.

  4. これでお願いします。

    Gửi anh tiền này ạ (khi thanh toán)

    はい、これでお願いします。

    Vâng, tôi xin gửi tiền này ạ.

  5. お釣り

    tiền thừa, tiền thối lại

    お釣りをもらいました。

    Tôi đã nhận tiền thừa.

  6. みどり町

    phố Midori (tên thị trấn hư cấu)

    みどり町までお願いします。

    Làm ơn cho tôi đến phố Midori.