Bài 15 · ご家族は? · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 15, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 7

  1. 置きます

    đặt, để

    机の上に本を置きます。

    Tôi đặt quyển sách lên bàn.

  2. 作ります、造ります

    làm, chế tạo, nấu (món ăn)

    母と料理を作ります。

    Tôi cùng mẹ nấu ăn.

  3. 売ります

    bán

    この店でパンを売ります。

    Cửa hàng này bán bánh mì.

  4. 知ります

    biết, nhận biết

    山田さんの電話番号を知ります。

    Tôi biết số điện thoại của anh Yamada.

  5. 住みます

    sống, cư trú

    来年から東京に住みます。

    Từ năm sau tôi sẽ sống ở Tokyo.

  6. 研究します

    nghiên cứu

    大学で日本の歴史を研究します。

    Tôi nghiên cứu lịch sử Nhật Bản ở trường đại học.

  7. 資料

    tài liệu, tư liệu

    この資料を見てください。

    Xin hãy xem tài liệu này.

  8. カタログ

    cuốn danh mục sản phẩm, catalogue

    新しいカタログをもらいました。

    Tôi đã nhận được cuốn catalogue mới.

  9. 時刻表

    bảng giờ tàu xe chạy, thời gian biểu

    駅で電車の時刻表を見ます。

    Tôi xem bảng giờ tàu chạy ở nhà ga.

  10. 服

    quần áo, trang phục

    新しい服を買いました。

    Tôi đã mua quần áo mới.