Bài 16 · 使い方を教えてください。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 16, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8

  1. 乗ります

    lên (xe, tàu), đi (tàu, xe)

    電車に乗ります。

    Tôi lên tàu điện.

  2. 降ります

    xuống (xe, tàu)

    東京駅で電車を降ります。

    Tôi xuống tàu điện ở ga Tokyo.

  3. 乗り換えます

    đổi, chuyển (tàu, xe)

    新宿駅で地下鉄に乗り換えます。

    Tôi chuyển sang tàu điện ngầm ở ga Shinjuku.

  4. 浴びます

    tắm (vòi sen), dội (nước)

    毎朝シャワーを浴びます。

    Mỗi sáng tôi đều tắm vòi sen.

  5. 入れます

    cho vào, bỏ vào

    かばんに財布を入れます。

    Tôi bỏ ví vào trong cặp.

  6. 出します

    lấy ra, nộp (báo cáo, bài tập)

    先生に宿題を出します。

    Tôi nộp bài tập về nhà cho giáo viên.

  7. 下ろします

    rút (tiền)

    銀行でお金を下ろします。

    Tôi rút tiền ở ngân hàng.

  8. 入ります

    vào, nhập học (đại học)

    来年大学に入ります。

    Năm sau tôi sẽ vào đại học.

  9. 出ます

    ra, tốt nghiệp (đại học)

    去年大学を出ました。

    Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp đại học.

  10. 押します

    bấm, ấn (nút)

    このボタンを押します。

    Tôi bấm nút này.