Bài 16 · 使い方を教えてください。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 16, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8
頭
đầu, đầu óc
昨日から頭が痛いです。
Tôi bị đau đầu từ hôm qua.
髪
tóc, mái tóc
マリアさんは髪が長いです。
Chị Maria có mái tóc dài.
顔
khuôn mặt, mặt
毎朝、顔を洗います。
Mỗi sáng tôi đều rửa mặt.
目
mắt
目を閉じてください。
Xin hãy nhắm mắt lại.
耳
tai
風邪をひいて耳が痛いです。
Tôi bị cảm nên đau tai.
鼻
mũi
象は鼻が長いです。
Con voi có mũi dài.
口
miệng
口を大きく開けてください。
Xin hãy mở to miệng ra.
歯
răng
ご飯を食べた後で、歯を磨きます。
Sau khi ăn cơm, tôi đánh răng.
おなか
bụng
おなかが痛いですから、病院へ行きます。
Vì bị đau bụng nên tôi đi bệnh viện.
足
chân, bàn chân
サッカーをして、足が痛いです。
Tôi chơi bóng đá nên bị đau chân.