Bài 16 · 使い方を教えてください。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 16, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8

  1. 頭

    đầu, đầu óc

    昨日から頭が痛いです。

    Tôi bị đau đầu từ hôm qua.

  2. 髪

    tóc, mái tóc

    マリアさんは髪が長いです。

    Chị Maria có mái tóc dài.

  3. 顔

    khuôn mặt, mặt

    毎朝、顔を洗います。

    Mỗi sáng tôi đều rửa mặt.

  4. 目

    mắt

    目を閉じてください。

    Xin hãy nhắm mắt lại.

  5. 耳

    tai

    風邪をひいて耳が痛いです。

    Tôi bị cảm nên đau tai.

  6. 鼻

    mũi

    象は鼻が長いです。

    Con voi có mũi dài.

  7. 口

    miệng

    口を大きく開けてください。

    Xin hãy mở to miệng ra.

  8. 歯

    răng

    ご飯を食べた後で、歯を磨きます。

    Sau khi ăn cơm, tôi đánh răng.

  9. おなか

    bụng

    おなかが痛いですから、病院へ行きます。

    Vì bị đau bụng nên tôi đi bệnh viện.

  10. 足

    chân, bàn chân

    サッカーをして、足が痛いです。

    Tôi chơi bóng đá nên bị đau chân.