Bài 17 · どうしましたか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 17, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8
覚えます
ghi nhớ, học thuộc
毎日新しい漢字を覚えます。
Mỗi ngày tôi đều học thuộc chữ Hán mới.
忘れます
quên, để quên
私はよく傘を忘れます。
Tôi hay để quên ô.
なくします
đánh mất, làm mất
大切な鍵をなくしますから、気をつけてください。
Vì hay làm mất chìa khóa quan trọng nên xin hãy cẩn thận.
払います
trả tiền, thanh toán
レジでお金を払います。
Tôi trả tiền ở quầy thu ngân.
返します
trả lại, hoàn trả
明日図書館へ本を返します。
Ngày mai tôi sẽ trả lại sách cho thư viện.
出かけます
ra ngoài, đi ra ngoài
休みの日は友達と出かけます。
Vào ngày nghỉ, tôi đi ra ngoài cùng với bạn bè.
脱ぎます
cởi (quần áo, giày dép)
家に入る時、靴を脱ぎます。
Khi bước vào nhà, tôi cởi giày ra.
持って行きます
mang đi, mang theo
旅行にカメラを持って行きます。
Tôi mang theo máy ảnh khi đi du lịch.
持って来ます
mang đến, mang lại
明日学校へ辞書を持って来ます。
Ngày mai tôi sẽ mang từ điển đến trường.
心配します
lo lắng
母はいつも私の体を心配します。
Mẹ lúc nào cũng lo lắng cho sức khỏe của tôi.