Bài 17 · どうしましたか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 17, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8

  1. 残業します

    làm thêm giờ, tăng ca

    今日は仕事が多いですから、残業します。

    Hôm nay vì nhiều việc nên tôi làm thêm giờ.

  2. 出張します

    đi công tác

    来週大阪へ出張します。

    Tuần sau tôi sẽ đi công tác ở Osaka.

  3. 飲みます

    uống (thuốc, nước)

    食後にこの薬を飲みます。

    Tôi uống thuốc này sau bữa ăn.

  4. 入ります

    tắm bồn, bước vào (bồn tắm, phòng)

    毎晩お風呂に入ります。

    Mỗi tối tôi đều tắm bồn.

  5. 大切

    quan trọng, quý giá

    家族との時間は大切です。

    Khoảng thời gian bên gia đình rất quý giá.

  6. 大丈夫

    không sao, ổn

    薬を飲みましたから、もう大丈夫です。

    Tôi đã uống thuốc rồi nên giờ ổn rồi.

  7. 危ない

    nguy hiểm

    夜道は暗くて危ないです。

    Đường đêm vừa tối vừa nguy hiểm.

  8. 禁煙

    cấm hút thuốc

    この部屋は禁煙ですから、タバコを吸わないでください。

    Phòng này cấm hút thuốc nên xin đừng hút thuốc.

  9. 保険証

    thẻ bảo hiểm y tế

    病院で保険証を見せてください。

    Xin vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm ở bệnh viện.

  10. 熱

    sốt, nhiệt độ cao

    昨日から高い熱があります。

    Tôi bị sốt cao từ hôm qua.