Bài 17 · どうしましたか。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 17, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8

  1. 病気

    ốm, bệnh tật

    病気ですから、仕事を休みます。

    Vì bị ốm nên tôi nghỉ làm.

  2. 薬

    thuốc (chữa bệnh)

    ご飯を食べた後で、薬を飲みます。

    Sau khi ăn cơm, tôi uống thuốc.

  3. ふろ

    bồn tắm, việc tắm bồn

    毎晩ふろに入ります。

    Mỗi tối tôi đều tắm bồn.

  4. 上着

    áo khoác, áo ngoài

    寒いので上着を着てください。

    Vì trời lạnh nên xin hãy mặc áo khoác.

  5. 下着

    quần áo lót

    旅行のために新しい下着を買いました。

    Tôi đã mua quần áo lót mới cho chuyến du lịch.

  6. 2、3日

    vài ngày, hai ba ngày

    風邪をひいたので、2、3日休みます。

    Vì bị cảm nên tôi nghỉ hai ba ngày.

  7. 2、3~

    vài, hai ba (đi cùng lượng từ đếm)

    りんごを2、3個買いました。

    Tôi đã mua hai ba quả táo.

  8. ~までに

    trước, muộn nhất là (chỉ hạn chót)

    金曜日までにレポートを出してください。

    Xin hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.

  9. ですから

    vì thế, vì vậy, do đó

    明日は試験があります。ですから、早く寝ます。

    Ngày mai có bài thi. Vì vậy, tôi sẽ đi ngủ sớm.

  10. どうしましたか。

    bạn bị làm sao thế?, có chuyện gì vậy?

    顔色が悪いですね。どうしましたか。

    Sắc mặt bạn trông kém quá. Bạn bị làm sao thế?