Bài 17 · どうしましたか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 17, Phần 4.

5 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 8

  1. のど

    cổ họng, họng

    風邪をひいて、のどが痛いです。

    Tôi bị cảm nên cổ họng bị đau.

  2. 痛いです。

    Tôi đau ~ (dùng khi mô tả cơn đau ở bộ phận cơ thể)

    頭が痛いです。

    Tôi bị đau đầu.

  3. かぜ

    cảm lạnh, cúm

    かぜをひいて、熱があります。

    Tôi bị cảm và có sốt.

  4. それから

    và thêm vào đó, ngoài ra (nối thêm điểm bổ sung)

    頭が痛いです。それから、熱もあります。

    Tôi bị đau đầu. Và thêm vào đó, tôi cũng bị sốt.

  5. お大事に。

    Hãy giữ gìn sức khỏe. (nói với người đang bệnh)

    「かぜですか。」「ええ。」「お大事に。」

    "Bạn bị cảm à?" "Vâng." "Hãy giữ gìn sức khỏe nhé."