Bài 18 · 趣味は何ですか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 18, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 9
できます
có thể, làm được (khả năng)
日本語が少しできます。
Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật.
洗います
rửa, giặt (làm sạch bằng nước)
食事の前に手を洗います。
Tôi rửa tay trước khi ăn.
弾きます
chơi (nhạc cụ có dây hoặc phím)
毎日ピアノを弾きます。
Tôi chơi đàn piano mỗi ngày.
歌います
hát (bài hát)
カラオケで歌を歌います。
Tôi hát bài hát ở karaoke.
集めます
sưu tập, thu thập (tem, tiền xu, đồ vật…)
切手を集めます。
Tôi sưu tập tem thư.
捨てます
vứt bỏ, bỏ đi (rác, đồ vật không cần)
古い雑誌を捨てます。
Tôi vứt tạp chí cũ đi.
換えます
đổi, thay (sang cái khác)
円をドルに換えます。
Tôi đổi yên sang đô la.
運転します
lái xe (ô tô)
毎日車を運転します。
Tôi lái xe hàng ngày.
予約します
đặt chỗ, đặt phòng trước
レストランを予約します。
Tôi đặt bàn ở nhà hàng.
ピアノ
đàn piano
ピアノを弾くのが好きです。
Tôi thích chơi đàn piano.