Bài 18 · 趣味は何ですか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 18, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 9
-メートル
… mét (đơn vị đo độ dài)
プールは25メートルです。
Bể bơi dài 25 mét.
現金
tiền mặt (không phải thẻ)
現金で払います。
Tôi trả bằng tiền mặt.
趣味
sở thích, thú vui (hoạt động ngoài công việc)
趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
日記
nhật ký (ghi lại hoạt động hàng ngày)
毎晩日記を書きます。
Tôi viết nhật ký mỗi tối.
お祈り
lời cầu nguyện; việc cầu nguyện (~をします)
毎朝お祈りをします。
Mỗi sáng tôi cầu nguyện.
課長
trưởng phòng, trưởng bộ phận (cấp quản lý trong công ty)
課長に報告します。
Tôi báo cáo với trưởng phòng.
部長
trưởng ban, giám đốc bộ phận (cấp trên của trưởng phòng)
部長と会議をします。
Tôi họp với trưởng ban.
社長
giám đốc công ty, chủ tịch
社長は出張中です。
Giám đốc đang đi công tác.
動物
động vật
動物園で動物を見ます。
Tôi xem động vật ở sở thú.
馬
con ngựa
牧場で馬に乗りました。
Tôi đã cưỡi ngựa ở trang trại.