Bài 19 · ダイエットはあしたからします。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 19, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 9
登ります、上ります
leo, trèo lên (núi, cầu thang, cây…)
富士山に登ります。
Tôi leo núi Phú Sĩ.
泊まります
ngủ lại, nghỉ qua đêm (ở khách sạn hoặc nhà ai đó)
ホテルに泊まります。
Tôi nghỉ lại ở khách sạn.
掃除します
dọn dẹp, lau chùi (nhà cửa, phòng ốc)
毎週末、部屋を掃除します。
Tôi dọn phòng mỗi cuối tuần.
洗濯します
giặt quần áo
毎朝、服を洗濯します。
Mỗi sáng tôi giặt quần áo.
なります
trở thành, trở nên (biến đổi sang trạng thái khác)
日本語が上手になりたいです。
Tôi muốn trở nên giỏi tiếng Nhật.
眠い
buồn ngủ, ngủ gật
昨夜よく眠れなくて眠いです。
Tối qua ngủ không ngon nên hôm nay tôi buồn ngủ.
強い
mạnh, khoẻ (thể lực, sức lực hoặc khả năng)
彼女は体が強いです。
Cô ấy có thể lực rất tốt.
弱い
yếu, không mạnh (thể lực hoặc khả năng)
私はお酒に弱いです。
Tôi uống rượu không được nhiều.
練習
việc luyện tập, tập luyện (một kỹ năng)
毎日ギターの練習をします。
Tôi luyện tập guitar mỗi ngày.
ゴルフ
môn golf (thể thao)
週末にゴルフをします。
Cuối tuần tôi chơi golf.