Bài 19 · ダイエットはあしたからします。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 19, Phần 3.

6 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 9

  1. 乾杯

    Nâng cốc! Chúc mừng! (乾杯をする: cụng ly)

    みなさん、乾杯しましょう!

    Mọi người, cùng nâng cốc nào!

  2. ダイエット

    ăn kiêng, giảm cân (~をします: ăn kiêng)

    今、ダイエットをしています。

    Hiện tại tôi đang ăn kiêng.

  3. 無理

    không thể, quá sức (điều không thể thực hiện)

    今日は時間がないので、無理です。

    Hôm nay không có thời gian nên không thể được.

  4. 体にいい

    tốt cho sức khỏe, có lợi cho cơ thể

    野菜は体にいいです。

    Rau củ tốt cho sức khỏe.

  5. 東京スカイツリー

    Tokyo Skytree (tháp phát sóng kiêm đài quan sát cao nhất Tokyo)

    東京スカイツリーは高いです。

    Tokyo Skytree rất cao.

  6. 葛飾北斎

    Katsushika Hokusai (họa sĩ tranh mộc bản nổi tiếng thời Edo, 1760-1849)

    葛飾北斎は有名な画家です。

    Katsushika Hokusai là một họa sĩ nổi tiếng.