Bài 21 · わたしもそう思います。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 21, Phần 5.
11 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 9
アインシュタイン
Albert Einstein (nhà vật lý lý thuyết vĩ đại người Đức, 1879–1955)
アインシュタインは有名な科学者です。
Einstein là nhà khoa học nổi tiếng.
ガガーリン
Yuri Gagarin (phi hành gia đầu tiên bay vào vũ trụ, 1934–1968)
ガガーリンは宇宙に行った最初の人間です。
Gagarin là người đầu tiên bay vào vũ trụ.
ガリレオ
Galileo Galilei (nhà thiên văn học người Ý, 1564–1642)
ガリレオは望遠鏡を使って星を観察しました。
Galileo đã quan sát các vì sao bằng kính thiên văn.
キング牧師
Martin Luther King Jr. (nhà hoạt động dân quyền người Mỹ, 1929–1968)
キング牧師は人権のために戦いました。
Mục sư King đã đấu tranh cho quyền con người.
フランクリン
Benjamin Franklin (chính khách, nhà phát minh người Mỹ, 1706–1790)
フランクリンは電気を発見しました。
Franklin đã khám phá ra điện.
かぐや姫
Công chúa Kaguya (nhân vật trong truyện dân gian cổ Nhật Bản Taketori Monogatari)
かぐや姫は竹の中から生まれました。
Công chúa Kaguya sinh ra từ trong ống tre.
天神祭
Lễ hội Tenjin (lễ hội mùa hè nổi tiếng ở Osaka)
天神祭は大阪の有名なお祭りです。
Lễ hội Tenjin là lễ hội nổi tiếng của Osaka.
吉野山
Núi Yoshino (địa danh nổi tiếng ở tỉnh Nara, nổi tiếng với hoa anh đào)
春には吉野山の桜がきれいです。
Vào mùa xuân, hoa anh đào ở núi Yoshino rất đẹp.
カンガルー
con kangaroo (động vật có túi ở Úc)
オーストラリアにカンガルーがいます。
Ở Úc có kangaroo.
キャプテン・クック
Thuyền trưởng James Cook (nhà thám hiểm người Anh, 1728–1779)
キャプテンクックはオーストラリアを発見しました。
Thuyền trưởng Cook đã khám phá ra nước Úc.
ヨーネン
Yōnen (tên công ty hư cấu trong giáo trình)
ヨーネンという会社で働いています。
Tôi làm việc tại công ty tên là Yōnen.