Bài 22 · どんな部屋をお探しですか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 22, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 10
着ます
mặc (áo, quần, trang phục trên thân)
白いシャツを着ます。
Tôi mặc áo sơ mi trắng.
はきます
mang, đi (giày, dép, tất, quần)
黒い靴をはきます。
Tôi đi giày đen.
かぶります
đội, đeo (mũ, nón)
外出するとき、帽子をかぶります。
Khi ra ngoài tôi đội mũ.
かけます
đeo (kính mắt)
字が小さいので眼鏡をかけます。
Vì chữ nhỏ nên tôi đeo kính.
します
đeo (cà vạt, đồ trang sức nhỏ)
仕事のときネクタイをします。
Khi đi làm tôi đeo cà vạt.
生まれます
chào đời, sinh ra
私は1995年に生まれました。
Tôi sinh năm 1995.
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
わたしたちは同じクラスです。
Chúng tôi học cùng lớp.
コート
áo khoác dài (mặc bên ngoài khi lạnh)
寒いのでコートを着ます。
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
セーター
áo len (ấm áp, mặc mùa lạnh)
冬になるとセーターを着ます。
Khi vào mùa đông tôi mặc áo len.
スーツ
bộ com-lê (trang phục công sở)
会議のときスーツを着ます。
Khi họp tôi mặc com-lê.