Bài 23 · どうやって行きますか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 23, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 10

  1. 湯

    nước nóng, nước sôi

    やかんにお湯を沸かします。

    Tôi đun nước nóng bằng ấm đun nước.

  2. 音

    âm thanh, tiếng động

    隣の部屋から変な音がします。

    Từ phòng bên cạnh phát ra tiếng động lạ.

  3. サイズ

    kích cỡ, cỡ (quần áo, giày dép)

    この靴のサイズはちょうどいいです。

    Kích cỡ đôi giày này vừa vặn.

  4. 故障

    sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc)

    洗濯機が故障したので、修理を頼みました。

    Máy giặt bị hỏng hóc nên tôi đã gọi người sửa.

  5. 道

    đường sá, con đường

    この道をまっすぐ行くと、駅があります。

    Đi thẳng theo con đường này sẽ thấy nhà ga.

  6. 交差点

    ngã tư, giao lộ

    その交差点を渡って、右へ曲がってください。

    Hãy băng qua ngã tư đó rồi rẽ sang bên phải.

  7. 信号

    đèn tín hiệu giao thông

    信号が青に変ったら、道を渡りましょう。

    Khi đèn tín hiệu chuyển sang xanh thì chúng ta cùng qua đường nhé.

  8. 角

    góc phố, góc đường, góc ngoặt

    二つ目の角を左へ曲がってください。

    Xin hãy rẽ trái ở góc phố thứ hai.

  9. 橋

    cây cầu

    長い橋を歩いて渡ります。

    Tôi đi bộ băng qua cây cầu dài.

  10. 駐車場

    bãi đỗ xe, bãi giữ xe

    スーパーの駐車場に車を止めました。

    Tôi đã đỗ xe ở bãi đỗ xe của siêu thị.