Bài 24 · 手伝いに行きましょうか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 24, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 10
くれます
cho, tặng (cho tôi hoặc người thân của tôi)
山田さんは私にプレゼントをくれました。
Anh Yamada đã tặng quà cho tôi.
直します
sửa chữa (đồ vật), chỉnh sửa (lỗi sai)
父が私の自転車を直してくれました。
Bố đã sửa giúp tôi chiếc xe đạp.
連れて行きます
dẫn đi, đưa đi cùng (người, động vật)
日曜日、子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật, tôi dẫn con đi sở thú.
連れて来ます
dẫn đến, đưa đến cùng (người, động vật)
パーティーに友達を連れて来ました。
Tôi đã dẫn bạn đến bữa tiệc.
送ります
tiễn, đưa (ai đó về nhà, ra ga)
車で友達を駅まで送ります。
Tôi chở bạn bằng ô tô tiễn ra tận ga.
紹介します
giới thiệu (người, địa điểm)
先生に私の友達を紹介します。
Tôi giới thiệu bạn của mình với thầy giáo.
案内します
dẫn đường, hướng dẫn (tham quan)
明日、留学生に町を案内します。
Ngày mai tôi sẽ dẫn lưu học sinh đi tham quan thị trấn.
説明します
giải thích, thuyết minh
先生が文法の使い方を説明します。
Thầy giáo giải thích cách sử dụng ngữ pháp.
おじいさん/おじいちゃん
ông (nội/ngoại), cụ ông
おじいさん/おじいちゃんにプレゼントをあげました。
Tôi đã tặng quà cho ông.
おばあさん/おばあちゃん
bà (nội/ngoại), cụ bà
おばあさん/おばあちゃんにおいしいお菓子を作ってもらいました。
Tôi được bà làm cho món bánh kẹo rất ngon.