Bài 24 · 手伝いに行きましょうか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 24, Phần 2.

8 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 10

  1. 準備

    sự chuẩn bị

    旅行の準備をします。

    Tôi chuẩn bị đồ đạc cho chuyến du lịch.

  2. 引っ越し

    việc chuyển nhà

    来週の日曜日に引っ越しをします。

    Tôi sẽ chuyển nhà vào Chủ nhật tuần sau.

  3. 菓子

    bánh kẹo

    店で甘い菓子を買いました。

    Tôi đã mua bánh kẹo ngọt ở cửa hàng.

  4. ホームステイ

    ở cùng gia đình bản xứ, homestay

    日本で一か月ホームステイをしました。

    Tôi đã ở trọ cùng gia đình bản xứ một tháng tại Nhật Bản.

  5. 全部

    toàn bộ, tất cả

    宿題はもう全部終わりました。

    Bài tập về nhà tôi đã làm xong toàn bộ rồi.

  6. 自分で

    tự mình, tự bản thân làm

    この料理は自分で作りました。

    Món ăn này là do tự tôi nấu.

  7. ほかに

    ngoài ra, bên cạnh đó

    ほかに何か質問がありますか。

    Ngoài ra các bạn còn câu hỏi nào nữa không?

  8. 母の日

    Ngày của Mẹ

    母の日に花をプレゼントしました。

    Tôi đã tặng hoa cho mẹ vào Ngày của Mẹ.