Bài 25 · いろいろお世話になりました。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 25, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 10

  1. 考えます

    suy nghĩ, ngẫm nghĩ

    将来のことを一人でよく考えます。

    Tôi thường một mình suy nghĩ kỹ về tương lai.

  2. 着きます

    đến nơi (ga, địa điểm)

    電車は7時に駅に着きます。

    Tàu điện sẽ đến ga lúc 7 giờ.

  3. 取ります

    thêm (tuổi), có tuổi (歳/年を取ります)

    年を取りますが、毎日元気です。

    Dù có tuổi rồi nhưng mỗi ngày tôi vẫn tràn đầy năng lượng.

  4. 足ります

    đủ, đầy đủ

    時間が足りますから、急がなくてもいいです。

    Thời gian vẫn còn đủ nên không cần vội đâu.

  5. 田舎

    quê hương, vùng nông thôn

    夏休みに田舎の両親に会いに行きます。

    Vào kỳ nghỉ hè, tôi về quê thăm bố mẹ.

  6. チャンス

    cơ hội

    日本へ留学するいいチャンスです。

    Đây là một cơ hội tốt để đi du học Nhật Bản.

  7. 億

    một trăm triệu (100.000.000)

    もし一億円あったら、世界旅行に行きたいです。

    Nếu có một trăm triệu yên, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

  8. もし

    nếu, giả sử (đi với ~たら / ~ても)

    もし雨が降ったら、出かけません。

    Nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi ra ngoài.

  9. 意味

    ý nghĩa, ý tứ

    辞書でこの言葉の意味を調べます。

    Tôi tra cứu ý nghĩa của từ này trong từ điển.

  10. もしもし

    a-lô (chào khi nghe điện thoại)

    もしもし、山田さんですか。

    A-lô, anh Yamada phải không ạ?