Actions & Processes - Lesson 02 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 在

    ở, tại, đang

    我爸爸现在在医院工作。

    Bố tôi hiện đang làm việc ở bệnh viện.

  2. 再见

    tạm biệt

    时间不早了,老师再见!

    Thời gian không còn sớm nữa, chào tạm biệt thầy!

  3. 是

    là, đúng, phải

    他是我们的中文老师。

    Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

  4. 睡觉

    ngủ, đi ngủ

    他每天晚上十点睡觉。

    Cậu ấy đi ngủ lúc mười giờ tối mỗi ngày.

  5. 生病

    bị ốm, ngã bệnh

    天气冷了,容易生病。

    Trời chuyển lạnh rồi, rất dễ bị ốm.

  6. 找

    tìm, kiếm

    你在找什么东西?

    Bạn đang tìm đồ đạc gì vậy?

  7. 想

    nghĩ, muốn, nhớ

    我很想念我的家人。

    Tôi rất nhớ gia đình của mình.

  8. 见

    gặp, thấy

    我们明天在校门口见。

    Ngày mai chúng ta gặp nhau ở cổng trường nhé.

  9. 请

    mời, xin

    请大家安静,现在开始上课。

    Xin mọi người trật tự, bây giờ bắt đầu vào học.

  10. 到

    đến, tới

    火车下午三点到北京。

    Tàu hỏa sẽ đến Bắc Kinh lúc ba giờ chiều.