Actions & Processes - Lesson 03 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
休息
nghỉ ngơi
工作累了,休息一下吧。
Làm việc mệt rồi, nghỉ ngơi một lát đi.
吃
ăn
你喜欢吃中国菜吗?
Bạn có thích ăn món ăn Trung Quốc không?
来
đến, tới
欢迎你来我家玩。
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
没有
không có, chưa
我现在没有多余的时间。
Bây giờ tôi không có thời gian rảnh rỗi.
要
muốn, cần, phải
我要去商店买一些水果。
Tôi muốn đi cửa hàng mua một ít hoa quả.
对不起
xin lỗi
对不起,我今天迟到了。
Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn rồi.
知道
biết, hiểu
我知道他的名字和电话号码。
Tôi biết tên và số điện thoại của anh ấy.
会
biết (qua học hỏi), sẽ
你会说汉语吗?
Bạn có biết nói tiếng Hán không?
叫
gọi, tên là
请问您叫什么名字?
Xin hỏi bạn tên là gì?
住
ở, cư trú
我在北京住了一年。
Tôi đã sinh sống ở Bắc Kinh một năm.