Actions & Processes - Lesson 03 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 休息

    nghỉ ngơi

    工作累了,休息一下吧。

    Làm việc mệt rồi, nghỉ ngơi một lát đi.

  2. 吃

    ăn

    你喜欢吃中国菜吗?

    Bạn có thích ăn món ăn Trung Quốc không?

  3. 来

    đến, tới

    欢迎你来我家玩。

    Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.

  4. 没有

    không có, chưa

    我现在没有多余的时间。

    Bây giờ tôi không có thời gian rảnh rỗi.

  5. 要

    muốn, cần, phải

    我要去商店买一些水果。

    Tôi muốn đi cửa hàng mua một ít hoa quả.

  6. 对不起

    xin lỗi

    对不起,我今天迟到了。

    Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn rồi.

  7. 知道

    biết, hiểu

    我知道他的名字和电话号码。

    Tôi biết tên và số điện thoại của anh ấy.

  8. 会

    biết (qua học hỏi), sẽ

    你会说汉语吗?

    Bạn có biết nói tiếng Hán không?

  9. 叫

    gọi, tên là

    请问您叫什么名字?

    Xin hỏi bạn tên là gì?

  10. 住

    ở, cư trú

    我在北京住了一年。

    Tôi đã sinh sống ở Bắc Kinh một năm.