Actions & Processes - Lesson 04 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 起床

    thức dậy, dậy

    我每天早上六点起床。

    Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

  2. 喜欢

    thích

    他很喜欢听中国音乐。

    Anh ấy rất thích nghe âm nhạc Trung Quốc.

  3. 给

    cho, tặng, đưa cho

    妈妈给我买了一件新衣服。

    Mẹ đã mua cho tôi một chiếc áo mới.

  4. 听见

    nghe thấy

    你听见外面的声音了吗?

    Bạn có nghe thấy âm thanh bên ngoài không?

  5. 请问

    xin hỏi

    请问,去火车站怎么走?

    Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?

  6. 听

    nghe, lắng nghe

    大家都认真听老师讲课。

    Mọi người đều chăm chú nghe giáo viên giảng bài.

  7. 唱

    hát

    那个小女孩正在唱一首儿歌。

    Cô bé đó đang hát một bài đồng dao.

  8. 谢谢

    cảm ơn

    非常谢谢你对我的帮助。

    Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.

  9. 认识

    quen biết, nhận ra

    很高兴能认识你。

    Rất vui được quen biết bạn.

  10. 没事

    không có việc gì, không sao

    没事的,你别担心。

    Không sao đâu, bạn đừng lo lắng.