General Nouns & Concepts - Lesson 01 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
星期日
chủ nhật
今天是星期日,我们不上班。
Hôm nay là chủ nhật, chúng tôi không đi làm.
问题
câu hỏi, vấn đề
老师,我有一个问题。
Thưa thầy, tôi có một câu hỏi.
东西
đồ đạc, đồ vật, thứ
你在商店买了什么东西?
Bạn đã mua đồ gì ở cửa hàng vậy?
星期
tuần, thứ
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
明年
năm sau, sang năm
我明年打算去中国留学。
Tôi dự định năm sau sang Trung Quốc du học.
后
sau, phía sau
学校后面有一个公园。
Phía sau trường học có một công viên.
课
tiết học, bài học, môn học
我们早上八点开始上课。
Chúng tôi bắt đầu vào học lúc tám giờ sáng.
电视
ti vi, truyền hình
爸爸晚上喜欢看电视。
Bố thích xem ti vi vào buổi tối.
今年
năm nay
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
钱
tiền
这件衣服多少钱?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?