General Nouns & Concepts - Lesson 02 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 手机

    điện thoại di động

    我的手机在桌子上。

    Điện thoại di động của tôi ở trên bàn.

  2. 水

    nước

    天气很热,请多喝水。

    Trời rất nóng, xin hãy uống nhiều nước.

  3. 里

    trong, bên trong

    书包里有两本书。

    Trong cặp sách có hai cuốn sách.

  4. 猫

    con mèo

    我家有一只白色的小猫。

    Nhà tôi có một con mèo nhỏ màu trắng.

  5. 饭

    cơm, bữa ăn

    大家一起坐下来吃饭吧。

    Mọi người cùng ngồi xuống ăn cơm nhé.

  6. 星期天

    chủ nhật

    星期天我想和朋友去逛街。

    Chủ nhật tôi muốn cùng bạn đi dạo phố.

  7. 昨天

    hôm qua

    昨天晚上我去看电影了。

    Tối hôm qua tôi đã đi xem phim.

  8. 狗

    con chó

    那只小狗非常可爱。

    Con chó nhỏ kia rất đáng yêu.

  9. 月

    tháng, mặt trăng

    一年有十二个月。

    Một năm có mười hai tháng.

  10. 早饭

    bữa sáng, cơm sáng

    我早上常常吃面包当早饭。

    Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì làm bữa sáng.