General Nouns & Concepts - Lesson 03 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 小时

    tiếng, giờ đồng hồ

    我每天学习一个小时的汉语。

    Mỗi ngày tôi học một tiếng tiếng Trung.

  2. 弟弟

    em trai

    我弟弟今年上小学。

    Em trai tôi năm nay học tiểu học.

  3. 现在

    bây giờ, hiện tại

    现在几点了?

    Bây giờ là mấy giờ rồi?

  4. 号

    số, ngày (trong tháng)

    今天是五月十号。

    Hôm nay là ngày mùng mười tháng năm.

  5. 外边

    bên ngoài, phía ngoài

    外边正在下大雨。

    Bên ngoài trời đang mưa to.

  6. 菜

    món ăn, rau

    这里的中国菜很好吃。

    Món ăn Trung Quốc ở đây rất ngon.

  7. 去年

    năm ngoái

    我是去年来北京的。

    Tôi đến Bắc Kinh vào năm ngoái.

  8. 妈妈

    mẹ, má

    我妈妈做饭非常好吃。

    Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

  9. 午饭

    bữa trưa, cơm trưa

    我们中午十二点吃午饭。

    Chúng tôi ăn cơm trưa lúc mười hai giờ trưa.

  10. 杯子

    cái cốc, cái ly

    桌子上有一个茶杯子。

    Trên bàn có một chiếc cốc uống trà.