General Nouns & Concepts - Lesson 04 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 雨

    mưa, cơn mưa

    今天下雨了,出门记得带伞。

    Hôm nay trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang theo ô.

  2. 米饭

    cơm, cơm trắng

    我要一碗米饭和一份菜。

    Tôi muốn một bát cơm và một phần thức ăn.

  3. 姐姐

    chị gái

    我姐姐在一家医院工作。

    Chị gái tôi làm việc ở một bệnh viện.

  4. 女儿

    con gái

    他有一个很可爱的女儿。

    Anh ấy có một cô con gái rất đáng yêu.

  5. 晚上

    buổi tối

    晚上我们常常在家里看书。

    Buổi tối chúng tôi thường đọc sách ở nhà.

  6. 明天

    ngày mai

    明天你有时间去书店吗?

    Ngày mai bạn có thời gian đi hiệu sách không?

  7. 书

    sách, cuốn sách

    我在书店买了两本书。

    Tôi đã mua hai cuốn sách ở hiệu sách.

  8. 下

    dưới, phía dưới, tiếp theo

    我的猫在桌子下面睡觉。

    Con mèo của tôi đang ngủ ở dưới gầm bàn.

  9. 边

    bên, phía, rìa

    请大家站在路的两边。

    Xin mọi người đứng ở hai bên đường.

  10. 饺子

    sủi cảo, bánh chẻo

    过年的时候中国人喜欢包饺子。

    Khi đón năm mới người Trung Quốc thích gói sủi cảo.