General Nouns & Concepts - Lesson 05 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
电话
điện thoại, cuộc gọi điện thoại
他正在给朋友打电话。
Anh ấy đang gọi điện thoại cho bạn bè.
中午
buổi trưa
我们中午十二点去吃饭。
Chúng tôi đi ăn cơm lúc mười hai giờ trưa.
年
năm
我在中国学了一年汉语。
Tôi đã học một năm tiếng Trung ở Trung Quốc.
病
bệnh, bệnh tật
他生病了,今天没去上学。
Cậu ấy bị ốm rồi, hôm nay không đi học.
妹妹
em gái
我妹妹喜欢唱歌和跳舞。
Em gái tôi thích ca hát và khiêu vũ.
汉字
chữ Hán
你会写多少个汉字?
Bạn biết viết bao nhiêu chữ Hán?
事
việc, sự việc, chuyện
你明天有什么事吗?
Ngày mai bạn có việc gì không?
天
ngày, trời
今天是一个晴朗的天。
Hôm nay là một ngày trời nắng đẹp.
歌
bài hát
这首中文歌很好听。
Bài hát tiếng Trung này rất hay.
今天
hôm nay
今天天气非常好。
Hôm nay thời tiết rất tốt.