General Nouns & Concepts - Lesson 06 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 茶

    trà, chè

    中国人很喜欢喝热茶。

    Người Trung Quốc rất thích uống trà nóng.

  2. 面条儿

    mì sợi

    妈妈今天中午做了一大碗面条儿。

    Trưa nay mẹ đã nấu một bát mì sợi to.

  3. 前

    trước, phía trước, trước đây

    医院的前面有一个大超市。

    Phía trước bệnh viện có một siêu thị lớn.

  4. 水果

    hoa quả, trái cây

    多吃水果对身体有好处。

    Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho sức khỏe.

  5. 儿子

    con trai

    他儿子正在大学里读书。

    Con trai anh ấy đang học đại học.

  6. 雪

    tuyết

    冬天下雪的时候非常漂亮。

    Mùa đông lúc tuyết rơi rất đẹp.

  7. 出租车

    xe taxi

    我们坐出租车去火车站吧。

    Chúng ta đi taxi đến ga tàu hỏa nhé.

  8. 女士

    quý bà, quý cô, phụ nữ

    这位女士是我们的新老师。

    Quý cô này là giáo viên mới của chúng tôi.

  9. 下午

    buổi chiều

    我今天下午要去图书馆看书。

    Chiều hôm nay tôi phải đến thư viện đọc sách.

  10. 鸡蛋

    trứng gà

    早上我吃了一个鸡蛋和一杯牛奶。

    Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng gà và một cốc sữa.