Language Functions - Lesson 03 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions
她
cô ấy, bà ấy, chị ấy
她是我的大学同学。
Cô ấy là bạn học đại học của tôi.
她们
các cô ấy, bọn họ (nữ)
她们正在图书馆看书。
Các cô ấy đang đọc sách ở thư viện.
八
số tám, 8
我们学校早上八点开始上课。
Trường chúng tôi tám giờ sáng bắt đầu vào học.
这
này, đây
这是一本很有意思的书。
Đây là một cuốn sách rất thú vị.
我们
chúng tôi, chúng ta
我们都是学汉语的学生。
Chúng tôi đều là học sinh học tiếng Trung.
一半
một nửa
这个苹果我们一人一半吧。
Quả táo này mỗi người chúng ta một nửa nhé.
喂
alo (nghe điện thoại), này
喂,请问王老师在吗?
Alo, xin hỏi thầy Vương có ở đó không ạ?
第
thứ (tiền tố tạo số thứ tự)
这是我第一次来中国。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
和
và, với, cùng
我喜欢和朋友一起去打球。
Tôi thích cùng bạn bè đi chơi bóng.
几
mấy, vài
你家里有几口人?
Nhà bạn có mấy người?