Language Functions - Lesson 04 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions
那边
bên kia, đằng kia
超市在那边,走五分钟就到了。
Siêu thị ở đằng kia, đi bộ năm phút là tới.
它们
chúng nó (chỉ vật/động vật)
这些小猫很可爱,我很喜欢它们。
Những chú mèo con này rất đáng yêu, tôi rất thích chúng.
怎么样
như thế nào, ra sao
你觉得今天的天气怎么样?
Bạn thấy thời tiết hôm nay thế nào?
十
số mười, 10
今天是十月十号。
Hôm nay là ngày mùng mười tháng mười.
什么
cái gì, gì
你喜欢吃什么水果?
Bạn thích ăn hoa quả gì?
谁
ai, người nào
谁是你们班的班长?
Ai là lớp trưởng lớp các bạn vậy?
一点儿
một chút, một ít
我只会说一点儿汉语。
Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Hán thôi.
大家
mọi người, tất cả mọi người
请大家翻开书第二十页。
Xin mọi người mở sách trang hai mươi.
一下
một lát, một chút
请你等我一下。
Xin bạn chờ tôi một lát.
本
quyển, cuốn (lượng từ cho sách vở)
我买了一本汉英词典。
Tôi đã mua một cuốn từ điển Hán - Anh.