Language Functions - Lesson 05 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 块

    đồng tệ, miếng, mẩu

    这杯咖啡要十五块钱。

    Cốc cà phê này giá mười lăm tệ.

  2. 这儿

    ở đây, chỗ này

    这儿的环境非常好。

    Môi trường ở đây rất tốt.

  3. 有的

    có người, có thứ, một số

    我们班有的同学喜欢运动,有的喜欢读书。

    Lớp chúng tôi có bạn thích thể thao, có bạn thích đọc sách.

  4. 分钟

    phút (thời gian)

    请你等我十分钟。

    Xin bạn chờ tôi mười phút.

  5. 多少

    bao nhiêu

    这台电脑多少钱?

    Chiếc máy tính này bao nhiêu tiền?

  6. 我

    tôi, mình

    我是一名大学生。

    Tôi là một sinh viên đại học.

  7. 六

    số sáu, 6

    我每天早上六点起床。

    Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.

  8. 那些

    những cái kia, những người kia

    那些书都是我的。

    Những cuốn sách kia đều là của tôi.

  9. 下雨

    trời mưa, đổ mưa

    外面下雨了,出门要带伞。

    Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang theo ô.

  10. 两

    hai (trước lượng từ)

    我有两个苹果和一个橙子。

    Tôi có hai quả táo và một quả cam.