Language Functions - Lesson 06 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 一些

    một số, một ít

    他买了一些新鲜的水果。

    Anh ấy đã mua một ít trái cây tươi.

  2. 三

    số ba, 3

    他有三个好朋友。

    Cậu ấy có ba người bạn tốt.

  3. 怎么

    như thế nào, làm sao

    请问这个汉字怎么读?

    Xin hỏi chữ Hán này đọc như thế nào?

  4. 这些

    những cái này, những người này

    这些衣服都是新买的。

    Những bộ quần áo này đều là mới mua.

  5. 百

    trăm, 100

    这本书有一百页。

    Cuốn sách này có một trăm trang.

  6. 哪儿

    ở đâu, chỗ nào

    你要去哪儿买东西?

    Bạn muốn đi đâu mua sắm đồ đạc?

  7. 分

    phút, điểm

    现在是三点十分。

    Bây giờ là ba giờ mười phút.

  8. 打电话

    gọi điện thoại

    我晚上想给妈妈打电话。

    Buổi tối tôi muốn gọi điện thoại cho mẹ.

  9. 件

    chiếc, cái, vụ (lượng từ quần áo, sự việc)

    这件衣服很漂亮。

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  10. 他们

    họ, bọn họ

    他们都是北大的学生。

    Họ đều là sinh viên của trường Đại học Bắc Kinh.