Learning & Communication - Lesson 02 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 说

    nói, nói chuyện

    请你说慢一点。

    Xin bạn nói chậm một chút.

  2. 读书

    đọc sách, học hành

    他喜欢在图书馆读书。

    Anh ấy thích đọc sách ở thư viện.

  3. 岁

    tuổi

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

  4. 说话

    nói chuyện, trò chuyện

    上课的时候不能说话。

    Trong giờ học không được nói chuyện.

  5. 中学生

    học sinh trung học

    他是一名中学生。

    Anh ấy là một học sinh trung học.

  6. 些

    một ít, một vài, một số

    我买了一些水果。

    Tôi đã mua một ít trái cây.

  7. 写

    viết

    请写下你的名字。

    Xin hãy viết tên của bạn.

  8. 学生

    học sinh, sinh viên

    这个班有三十个学生。

    Lớp này có ba mươi học sinh.

  9. 大学生

    sinh viên đại học

    很多大学生喜欢打篮球。

    Nhiều sinh viên đại học thích chơi bóng rổ.

  10. 读

    đọc

    请大声读这个句子。

    Xin hãy đọc to câu này.