Mixed Topic Review - Lesson 03 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
新
mới
他买了一辆新自行车。
Cậu ấy đã mua một chiếc xe đạp mới.
时间
thời gian
你明天下午有时间吗?
Chiều mai bạn có thời gian không?
好听
hay, êm tai (bài hát, âm thanh)
这首中文歌真好听。
Bài hát tiếng Trung này thật là hay.
有点儿
hơi, có chút
这件衣服有点儿大。
Chiếc áo này hơi rộng một chút.
开车
lái xe
爸爸每天开车去上班。
Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
贵
đắt, quý
这双鞋太贵了,便宜一点吧。
Đôi giày này đắt quá, rẻ một chút đi.
好吃
ngon, ngon miệng
妈妈做的菜非常好吃。
Món ăn mẹ nấu rất ngon miệng.
火车
tàu hỏa
我们坐火车去上海旅游。
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải du lịch.
做
làm, nấu
你周末喜欢在家里做什么?
Cuối tuần bạn thích làm gì ở nhà?
也
cũng
他是学生,我也是学生。
Cậu ấy là học sinh, tôi cũng là học sinh.