Mixed Topic Review - Lesson 05 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
玩
chơi
周末我们去公园玩吧。
Cuối tuần chúng ta đến công viên chơi nhé.
好
tốt, đẹp, hay
他的身体非常好。
Sức khỏe của ông ấy rất tốt.
热
nóng
夏天北京的天气很热。
Mùa hè thời tiết ở Bắc Kinh rất nóng.
店
cửa hàng, tiệm
这家饭店的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
大
to, lớn
这个苹果很大很甜。
Quả táo này rất to và rất ngọt.
看病
khám bệnh, đi khám
我今天下午要去医院看病。
Chiều nay tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
呢
nhỉ, nhé, còn... thì sao (trợ từ)
我喜欢喝茶,你呢?
Tôi thích uống trà, còn bạn thì sao?
不
không
我今天不去学校。
Hôm nay tôi không đi đến trường.
吧
nhé, đi, thôi (trợ từ đề nghị)
我们一起走吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
再
lại, thêm lần nữa
请你再说一遍。
Xin bạn hãy nói lại một lần nữa.