Mixed Topic Review - Lesson 07 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
好看
đẹp, hay (nhìn thuận mắt)
这本中文故事书真好看。
Cuốn sách truyện tiếng Trung này thật là hay.
中文
tiếng Trung, chữ Hán
我正在学习中文。
Tôi đang học tiếng Trung.
下课
tan học, tan tiết
下午四点我们下课。
Chúng tôi tan học lúc bốn giờ chiều.
上学
đi học
弟弟每天早上七点去上学。
Em trai đi học lúc bảy giờ mỗi sáng.
面包
bánh mì
早上我吃了两片面包。
Buổi sáng tôi đã ăn hai lát bánh mì.
开
mở, lái (xe), bắt đầu
请帮我开一下门。
Xin hãy giúp tôi mở cửa một chút.
二
số hai, 2
现在是下午两点零二分。
Bây giờ là hai giờ hai phút chiều.
千
nghìn, ngàn
这台电脑要五千元。
Chiếc máy tính này giá năm nghìn tệ.
这边
bên này, phía này
请大家往这边走。
Xin mọi người hãy đi về phía bên này.
小学生
học sinh tiểu học
路上有很多上学的小学生。
Trên đường có rất nhiều học sinh tiểu học đi học.