Mixed Topic Review - Lesson 08 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 上班

    đi làm

    爸爸每天早上八点去上班。

    Bố đi làm lúc tám giờ mỗi sáng.

  2. 五

    số năm, 5

    一个星期有五个工作日。

    Một tuần có năm ngày làm việc.

  3. 苹果

    quả táo

    我喜欢吃红色的苹果。

    Tôi thích ăn quả táo màu đỏ.

  4. 七

    số bảy, 7

    一个星期有七天。

    Một tuần có bảy ngày.

  5. 爱

    yêu, thích

    我爱我的家人和朋友。

    Tôi yêu gia đình và bạn bè của mình.

  6. 公司

    công ty

    他在一家中国公司工作。

    Anh ấy làm việc ở một công ty Trung Quốc.

  7. 哪

    nào, cái nào

    你喜欢哪本书?

    Bạn thích cuốn sách nào?

  8. 这个

    cái này, người này

    这个苹果非常甜。

    Quả táo này rất ngọt.

  9. 都

    đều, tất cả

    我们都是学汉语的学生。

    Chúng tôi đều là học sinh học tiếng Hán.

  10. 哥哥

    anh trai

    我哥哥在北京读大学。

    Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.