Mixed Topic Review - Lesson 09 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 时候

    lúc, khi, thời gian

    你什么时候来北京看我?

    Khi nào bạn đến Bắc Kinh thăm tôi?

  2. 不客气

    không có gì, đừng khách sáo

    “谢谢你!”——“不客气!”

    “Cảm ơn bạn!” —— “Không có gì đâu!”

  3. 们

    các, chúng (hậu tố số nhiều)

    同学们好,请坐下。

    Chào các em học sinh, xin mời ngồi xuống.

  4. 上

    trên, lên, vào

    书包在桌子上面。

    Cặp sách ở trên mặt bàn.

  5. 外

    ngoài, bên ngoài

    窗户外面有一棵大树。

    Phía ngoài cửa sổ có một cây to.

  6. 工作

    làm việc, công việc

    他在一家医院工作。

    Anh ấy làm việc ở một bệnh viện.

  7. 中学

    trường trung học

    我弟弟在读中学。

    Em trai tôi đang học trung học.

  8. 上课

    vào học, lên lớp

    早上八点我们要准时上课。

    Tám giờ sáng chúng tôi phải vào lớp đúng giờ.

  9. 点

    giờ (đồng hồ), điểm

    现在正好是下午三点整。

    Bây giờ đúng ba giờ chiều.

  10. 飞机

    máy bay

    我们明天坐飞机去北京。

    Ngày mai chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.