Mixed Topic Review - Lesson 10 · HSK1 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 早

    sớm

    今天早上我很早就起床了。

    Sáng nay tôi đã thức dậy từ rất sớm.

  2. 中国

    Trung Quốc

    我很喜欢中国的传统文化。

    Tôi rất thích văn hóa truyền thống của Trung Quốc.

  3. 它

    nó (chỉ đồ vật, con vật)

    这只小狗很聪明,我很喜欢它。

    Chú chó nhỏ này rất thông minh, tôi rất thích nó.

  4. 真

    thật, thật sự

    这里的风景真美。

    Phong cảnh ở đây thật là đẹp.

  5. 牛奶

    sữa bò

    我每天早上喝一杯热牛奶。

    Mỗi sáng tôi đều uống một cốc sữa bò nóng.

  6. 卖

    bán

    这家商店卖很多新鲜的水果。

    Cửa hàng này bán rất nhiều hoa quả tươi.

  7. 桌子

    cái bàn

    书在桌子上,你自己拿吧。

    Sách ở trên bàn, bạn tự lấy nhé.

  8. 口

    người (lượng từ số người trong nhà), miệng

    我家里有四口人。

    Nhà tôi có bốn người.

  9. 饭店

    nhà hàng, quán ăn

    今天晚上我们去饭店吃饭。

    Tối nay chúng tôi đến nhà hàng ăn cơm.

  10. 哪个

    cái nào, người nào

    你最喜欢这几件衣服里的哪个?

    Trong mấy chiếc áo này bạn thích cái nào nhất?